XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 靠 đọc là kào, nghĩa là dựa vào; đứng cạnh. Thuộc bộ Phi 非. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 2. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 2

靠

[kào]

dựa vào; đứng cạnh; đến gần

身体倚近或依赖某物

请靠左边走。

qǐng kào zuǒ biān zǒu.

Xin hãy đi sát bên trái.

tha thốt (bực bội, ngạc nhiên)

表示不满或惊讶的叹词

靠,我钱包不见了!

kào, wǒ qián bāo bú jiàn le!

Trời ơi, ví tôi mất rồi!

其实,光靠减少花销是不够的。

qí shí, guāng kào jiǎn shǎo huā xiāo shì bú gòu de.

Thực ra, chỉ dựa vào cắt giảm chi tiêu là không đủ đâu.

Trong bài: Chỉ dựa vào tiết kiệm là chưa đủ · 光

这个人很可靠,你可以相信他。

zhè gè rén hěn kě kào, nǐ kě yǐ xiāng xìn tā.

Người này rất đáng tin cậy, bạn có thể tin tưởng anh ấy.

好啊,旁边靠窗的位置正好有空位。

hǎo a, páng biān kào chuāng de wèi zhì zhèng hǎo yǒu kòng wèi.

Được thôi, vị trí bên cạnh cửa sổ vừa vặn có chỗ trống.

Trong bài: Tranh luận sách giấy và sách điện tử

Hỏi đáp về chữ 靠

靠 nghĩa là gì?

靠 (kào) nghĩa là dựa vào; đứng cạnh. Đây là chữ thuộc HSK 2.

Cách viết chữ 靠 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 靠 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này. Chữ 靠 thuộc bộ Phi (非).

Chữ 靠 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 可靠 (kě kào) – đáng tin cậy; 依靠 (yī kào) – dựa vào cái gì đó (để hỗ trợ, v.v.); 靠近 (kào jìn) – ở gần; 靠拢 (kào lǒng) – xích lại gần; 信靠 (xìn kào) – tin tưởng; 倚靠 (yǐ kào) – tựa vào.