XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 把 đọc là bǎ, nghĩa là cầm; nắm. Thuộc bộ Thủ 手. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 3. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 3

把

[bǎ]

cầm; nắm; đỡ em bé để đi tiểu hoặc đại tiện; tay cầm

请把门关上。

qǐng bǎ mén guān shàng.

Xin hãy đóng cửa lại.

Chiếc, cái, nắm (lượng từ)

量词,用于有柄器具或一把的量

教室里有三把椅子。

jiào shì lǐ yǒu sān bǎ yǐ zi.

Trong phòng học có ba cái ghế.

对,你把这句改好,再读一遍。

duì, nǐ bǎ zhè jù gǎi hǎo, zài dú yí biàn.

Đúng, em sửa câu này cho đúng rồi đọc lại một lần.

Trong bài: Chữa bài báo cáo nhỏ · 的 / 地 / 得

请大家把黑板上的生词抄下来。

qǐng dà jiā bǎ hēi bǎn shàng de shēng cí chāo xià lái.

Xin mọi người hãy chép lại từ mới trên bảng.

大卫,能帮我把箱子拿进去吗?

dà wèi, néng bāng wǒ bǎ xiāng zǐ ná jìn qù ma?

Đại Vệ, em có thể giúp tôi mang thùng vào trong không?

Trong bài: Chuyển đồ vào phòng mới · Bổ ngữ xu hướng

Hỏi đáp về chữ 把

把 nghĩa là gì?

把 (bǎ) nghĩa là cầm; nắm. Đây là chữ thuộc HSK 3.

Cách viết chữ 把 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 把 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này. Chữ 把 thuộc bộ Thủ (手).

Chữ 把 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 把握 (bǎ wò) – nắm bắt (cũng nghĩa bóng); 把戏 (bǎ xì) – xiếc; 把关 (bǎ guān) – canh giữ cửa ải; 把手 (bǎ shou) – tay cầm; 把柄 (bǎ bǐng) – cán (tay cầm); 一把手 (yī bǎ shǒu) – người đứng đầu.