XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 几 đọc là jǐ, nghĩa là bao nhiêu; mấy. Thuộc bộ Kỷ 几. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 1. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 1

几【幾】

[jǐ]

bao nhiêu; mấy; một vài

询问数量或表示不确定的小数目

几上有书。

jǐ shàng yǒu shū.

Trên bàn nhỏ có sách.

bàn nhỏ, bàn thấp

小桌子或矮桌子

茶几上放着两杯茶。

chá jī shàng fàng zhe liǎng bēi chá.

Trên bàn trà có hai chén trà.

gần như, suýt (văn viết)

接近某种程度,相当于几乎

这样的机会几不可得。

zhè yàng de jī huì jǐ bù kě děi.

Cơ hội như thế gần như không thể có được.

真的,我最后几道题都没做完。

zhēn de, wǒ zuì hòu jǐ dào tí dōu méi zuò wán.

Thật mà, mấy câu cuối mình đều chưa làm xong.

Trong bài: So sánh bài thi đọc hiểu · 比 / 没有…那么 / 跟…一样

这张纸的厚度只有零点几毫米。

zhè zhāng zhǐ de hòu dù zhǐ yǒu líng diǎn jǐ háo mǐ.

Độ dày của tờ giấy này chỉ vài phần mười milimét.

明白了。一次最多能借几本书?

míng bái le. yí cì zuì duō néng jiè jǐ běn shū?

Tôi hiểu rồi. Một lần có thể mượn tối đa mấy cuốn sách?

Trong bài: Mượn sách thư viện

Hỏi đáp về chữ 几

几 nghĩa là gì?

几 (jǐ) nghĩa là bao nhiêu; mấy. Đây là chữ thuộc HSK 1.

Cách viết chữ 几 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 几 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này. Chữ 几 thuộc bộ Kỷ (几).

Chữ 几 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 几乎 (jī hū) – hầu như; 几率 (jī lǜ) – xác suất; 寥寥无几 (liáo liáo wú jǐ) – chỉ một vài (thành ngữ); 几丁 (jī dīng) – chitin; 几个 (jǐ ge) – một vài; 几何 (jǐ hé) – hình học.