XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 头 đọc là tóu, nghĩa là đầu; kiểu tóc. Thuộc bộ Đại 大. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 2. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 2

头【頭】

[tóu]

1.đầu; kiểu tóc; trên cùng

身体最上部;头发或发式;物体顶端

我的头有点儿疼。

wǒ de tóu yǒu diǎn r téng.

Đầu tôi hơi đau.

2.người đứng đầu, thủ lĩnh

带领或管理众人的人

谁是你们这里的头?

shuí shì nǐ men zhè lǐ de tóu?

Ai là người đứng đầu ở đây?

con (lượng từ cho một số gia súc)

用于牛、猪等动物的量词

爷爷养了两头牛。

yé ye yǎng le liǎng tóu niú.

Ông nội nuôi hai con bò.

đầu tiên; đứng trước số lượng chỉ thứ tự đầu

表示次序最前的

头三天我们住在北京。

tóu sān tiān wǒ men zhù zài běi jīng.

Ba ngày đầu chúng tôi ở Bắc Kinh.

个

我摸了一下它的头,有一点热。

wǒ mō le yí xià tā de tóu, yǒu yì diǎn rè.

Thầy sờ thử đầu nó, thấy hơi nóng.

Trong bài: Khám cho mèo cưng · 应该 và 可能

这根木头太粗了,搬起来很难。

zhè gēn mù tou tài cū le, bān qǐ lái hěn nán.

Khúc gỗ này quá to, rất khó mang.

头发有点儿长了,我想去理发。

tóu fa yǒu diǎn r cháng le, wǒ xiǎng qù lǐ fà.

Tóc hơi dài rồi, mình muốn đi cắt tóc.

Trong bài: Đi cắt tóc và yêu cầu kiểu tóc

Hỏi đáp về chữ 头

头 nghĩa là gì?

头 (tóu) nghĩa là đầu; kiểu tóc. Đây là chữ thuộc HSK 2.

Cách viết chữ 头 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 头 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này. Chữ 头 thuộc bộ Đại (大).

Chữ 头 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 头发 (tóu fa) – tóc (trên đầu); 点头 (diǎn tóu) – gật đầu; 里头 (lǐ tou) – bên trong; 头脑 (tóu nǎo) – đầu óc; 木头 (mù tou) – chậm chạp; 石头 (shí tou) – đá.