XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

脑袋 đọc là nǎo dai, nghĩa là đầu; hộp sọ. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 4. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 4

脑袋

[nǎo dai] [脑 袋]

đầu; hộp sọ; trí não

人或动物的头部,也指大脑或思维

他摇了摇头,脑袋里一片空白。

tā yáo le yáo tóu, nǎo dài lǐ yí piàn kòng bái.

Anh ấy lắc đầu, trong đầu hoàn toàn trống rỗng.

颗、个

他歪着脑袋认真思考问题。

tā wāi zhe nǎo dài rèn zhēn sī kǎo wèn tí.

Anh ấy nghiêng đầu nghiêm túc suy nghĩ vấn đề.

突然听到这个糟糕的消息,他急得脑袋发晕。

tū rán tīng dào zhè ge zāo gāo de xiāo xī, tā jí de nǎo dài fā yūn.

Đột nhiên nghe được tin dữ này, anh ấy lo đến mức đầu óc choáng váng mơ hồ.

Hỏi đáp về từ 脑袋

脑袋 nghĩa là gì?

脑袋 (nǎo dai) nghĩa là đầu; hộp sọ. Đây là từ thuộc HSK 4.

Cách viết 脑袋 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 脑, 袋 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 脑袋?

Thường gặp: 榆木脑袋 (yú mù nǎo dai) – (thông tục) đầu óc đần độn; 脑袋开花 (nǎo dài kāi huā) – làm nổ tung não; 屁股决定脑袋 (pì gu jué dìng nǎo dai) – nghĩa đen: mông quyết định cái đầu (thành ngữ).