榆木脑袋
[yú mù nǎo dai] [榆 木 脑 袋]
(thông tục) đầu óc đần độn; (thông tục) đầu óc ngu si (tức là não của người đần độn)
榆木脑袋 đọc là yú mù nǎo dai, nghĩa là (thông tục) đầu óc đần độn; (thông tục) đầu óc ngu si (tức là não của người đần độn). Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[yú mù nǎo dai] [榆 木 脑 袋]
(thông tục) đầu óc đần độn; (thông tục) đầu óc ngu si (tức là não của người đần độn)
榆木脑袋 (yú mù nǎo dai) nghĩa là (thông tục) đầu óc đần độn; (thông tục) đầu óc ngu si (tức là não của người đần độn).
Viết lần lượt từng chữ 榆, 木, 脑, 袋 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.