XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

榆木脑袋 đọc là yú mù nǎo dai, nghĩa là (thông tục) đầu óc đần độn; (thông tục) đầu óc ngu si (tức là não của người đần độn). Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

榆木脑袋

[yú mù nǎo dai] [榆 木 脑 袋]

(thông tục) đầu óc đần độn; (thông tục) đầu óc ngu si (tức là não của người đần độn)

Hỏi đáp về từ 榆木脑袋

榆木脑袋 nghĩa là gì?

榆木脑袋 (yú mù nǎo dai) nghĩa là (thông tục) đầu óc đần độn; (thông tục) đầu óc ngu si (tức là não của người đần độn).

Cách viết 榆木脑袋 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 榆, 木, 脑, 袋 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.