XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 脑 đọc là nǎo, nghĩa là não; tâm trí. Thuộc bộ Nhục 肉. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

脑

[nǎo]

não; tâm trí; đầu

王老师,我可以用一下电脑吗?

wáng lǎo shī, wǒ kě yǐ yòng yí xià diàn nǎo ma?

Thầy Vương, em có thể dùng máy tính một lát không?

Trong bài: Xin phép dùng nhờ máy tính

我的电脑坏了,你能帮我修吗?

wǒ de diàn nǎo huài le, nǐ néng bāng wǒ xiū ma?

Máy tính của tôi hỏng rồi, bạn có thể sửa giúp tôi không?

哦!真的在电脑旁边,谢谢你!

ò! zhēn de zài diàn nǎo páng biān, xiè xiè nǐ!

Ồ! Đúng là ở cạnh máy tính, cảm ơn bạn!

Trong bài: Tìm chìa khóa để quên

Hỏi đáp về chữ 脑

脑 nghĩa là gì?

脑 (nǎo) nghĩa là não; tâm trí.

Cách viết chữ 脑 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 脑 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này. Chữ 脑 thuộc bộ Nhục (肉).

Chữ 脑 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 电脑 (diàn nǎo) – máy tính; 头脑 (tóu nǎo) – đầu óc; 脑袋 (nǎo dai) – đầu; 大脑 (dà nǎo) – não; 脑子 (nǎo zi) – bộ não; 首脑 (shǒu nǎo) – người đứng đầu.