伤脑筋【傷腦筋】
[shāng nǎo jīn] [伤 脑 筋]
thực sự đau đầu; cảm thấy cái gì đó thật đau đầu; vắt óc suy nghĩ
形容事情难办费心思
这道复杂的数学题真让人伤脑筋。
zhè dào fù zá de shù xué tí zhēn ràng rén shāng nǎo jīn.Bài toán phức tạp này thật khiến người ta đau đầu.
伤脑筋 đọc là shāng nǎo jīn, nghĩa là thực sự đau đầu; cảm thấy cái gì đó thật đau đầu. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 8. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[shāng nǎo jīn] [伤 脑 筋]
thực sự đau đầu; cảm thấy cái gì đó thật đau đầu; vắt óc suy nghĩ
形容事情难办费心思
这道复杂的数学题真让人伤脑筋。
zhè dào fù zá de shù xué tí zhēn ràng rén shāng nǎo jīn.Bài toán phức tạp này thật khiến người ta đau đầu.
伤脑筋 (shāng nǎo jīn) nghĩa là thực sự đau đầu; cảm thấy cái gì đó thật đau đầu. Đây là từ thuộc HSK 8.
Viết lần lượt từng chữ 伤, 脑, 筋 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.