XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

吃力 đọc là chī lì, nghĩa là đòi hỏi nỗ lực vất vả; lao lực ở một nhiệm vụ. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 5. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 5

吃力

[chī lì] [NGẬT 力]

đòi hỏi nỗ lực vất vả; lao lực ở một nhiệm vụ; vất vả

费力,吃苦劳累。

背着这么重的东西爬山真吃力。

bèi zhe zhè me zhòng de dōng xī pá shān zhēn chī lì.

Cõng đồ nặng thế này leo núi thực sự rất vất vả.

大卫,我最近手腕关节疼得厉害,握鼠标都很吃力。

dà wèi, wǒ zuì jìn shǒu wàn guān jié téng de lì hài, wò shǔ biāo dōu hěn chī lì.

Đại Vệ, gần đây khớp cổ tay mình đau dữ dội, cầm chuột cũng rất khó khăn.

Trong bài: Định hướng sự nghiệp cho vận động viên thể thao điện tử · 迟早

王老师,我昨晚尝试翻译李白的绝句,总觉得有些吃力。

wáng lǎo shī, wǒ zuó wǎn cháng shì fān yì lǐ bái de jué jù, zǒng jué de yǒu xiē chī lì.

Thầy Vương, tối qua em thử dịch bài thơ tuyệt cú của Lí Bạch, luôn cảm thấy có chút quá sức.

Trong bài: Dịch thuật thơ Đường · 与其说……不如说……

有点吃力,明明想认真听讲,脑子却转不过来,格外焦虑。

yǒu diǎn chī lì, míng míng xiǎng rèn zhēn tīng jiǎng, nǎo zǐ què zhuǎn bú guò lái, gé wài jiāo lǜ.

Hơi vất vả, rõ ràng muốn chăm chú nghe giảng mà đầu óc lại không theo kịp, lo lắng vô cùng.

Trong bài: Một mặt lo học, một mặt lo làm thêm · 一方面…另一方面…

Hỏi đáp về từ 吃力

吃力 nghĩa là gì?

吃力 (chī lì) nghĩa là đòi hỏi nỗ lực vất vả; lao lực ở một nhiệm vụ. Đây là từ thuộc HSK 5.

Cách viết 吃力 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 吃, 力 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 吃力?

Thường gặp: 吃力不讨好 (chī lì bù tǎo hǎo) – nhiệm vụ gian khổ mà không được gì (thành ngữ).