XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

费劲 đọc là fèi jìn, nghĩa là tốn sức; cần nỗ lực. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 7. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 7

费劲【費勁】

[fèi jìn] [费 劲]

tốn sức; cần nỗ lực

耗费精力或体力

老旧机器缺乏维护,操作起来十分费劲。

lǎo jiù jī qì quē fá wéi hù, cāo zuò qǐ lái shí fēn fèi jìn.

Máy móc cũ kỹ thiếu bảo dưỡng nên thao tác vô cùng tốn sức.

走这条陡峭的山路特别费劲。

zǒu zhè tiáo dǒu qiào de shān lù tè bié fèi jìn.

Đi con đường núi dốc này đặc biệt tốn sức.

Hỏi đáp về từ 费劲

费劲 nghĩa là gì?

费劲 (fèi jìn) nghĩa là tốn sức; cần nỗ lực. Đây là từ thuộc HSK 7.

Cách viết 费劲 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 费, 劲 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 费劲?

Thường gặp: 费劲儿 (fèi jìn r) – biến thể er hoá của 费劲 (fèi jìn).