XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 劲 đọc là jìn, nghĩa là sức mạnh; năng lượng. Thuộc bộ Lực 力. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

劲

[jìn]

sức mạnh; năng lượng; nhiệt tình

那我为什么还使不上劲,连深蹲都不敢做?

nà wǒ wèi shén me hái shǐ bú shàng jìn, lián shēn dūn dōu bù gǎn zuò?

Vậy tại sao mình vẫn không dùng được sức, ngay cả ngồi xổm sâu cũng không dám làm?

Trong bài: Phục hồi chức năng sau chấn thương thể thao · 不至于

公司今年的发展势头非常强劲。

gōng sī jīn nián de fā zhǎn shì tóu fēi cháng qiáng jìng.

Đà phát triển của công ty năm nay rất mạnh mẽ.

怎么了?是画面细节不对劲,还是内容太离谱?

zěn me le? shì huà miàn xì jié bú duì jìn, hái shì nèi róng tài lí pǔ?

Sao thế? Là chi tiết hình ảnh có chỗ bất thường, hay nội dung quá vô lý?

Trong bài: Khủng hoảng niềm tin từ Deepfake · 与此同时

Hỏi đáp về chữ 劲

劲 nghĩa là gì?

劲 (jìn) nghĩa là sức mạnh; năng lượng.

Cách viết chữ 劲 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 劲 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này. Chữ 劲 thuộc bộ Lực (力).

Chữ 劲 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 使劲 (shǐ jìn) – dốc hết sức lực; 有劲儿 (yǒujìnr) – có sức; 使劲儿 (shǐ jìn r) – biến thể er hoá của 使劲 (shǐ jìn); 干劲 (gàn jìn) – nhiệt tình làm việc; 费劲 (fèi jìn) – tốn sức; 劲头 (jìn tóu) – nhiệt huyết.