XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

劲头 đọc là jìn tóu, nghĩa là nhiệt huyết; sự hăng hái. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 8. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 8

劲头【勁頭】

[jìn tóu] [劲 头]

1.nhiệt huyết; sự hăng hái; sức sống

干活或做事的积极情绪与力量

大家干活儿的劲头非常足。

dà jiā gàn huó r de jìn tóu fēi cháng zú.

Mọi người làm việc rất hăng hái.

2.hứng thú; sự thú vị

兴趣或趣味

这本小说越看越有劲头。

zhè běn xiǎo shuō yuè kàn yuè yǒu jìn tóu.

Cuốn tiểu thuyết này càng đọc càng thấy thú vị.

Hỏi đáp về từ 劲头

劲头 nghĩa là gì?

劲头 (jìn tóu) nghĩa là nhiệt huyết; sự hăng hái. Đây là từ thuộc HSK 8.

Cách viết 劲头 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 劲, 头 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 劲头?

Thường gặp: 没有劲头 (méi yǒu jìn tóu) – không có sức lực; 没有劲头儿 (méi yǒu jìn tóu r) – biến thể er hoá của 没有劲头 (méi yǒu jìn tóu).