马力【馬力】
[mǎ lì] [马 力]
mã lực
功率单位,指机械做功的本领。
这台新型卡车发动机的马力比旧款提升了三成。
zhè tái xīn xíng kǎ chē fā dòng jī de mǎ lì bǐ jiù kuǎn tí shēng le sān chéng.Mã lực động cơ của chiếc xe tải mẫu mới này tăng ba mươi phần trăm so với mẫu cũ.
马力 đọc là mǎ lì, nghĩa là mã lực. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 8. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[mǎ lì] [马 力]
mã lực
功率单位,指机械做功的本领。
这台新型卡车发动机的马力比旧款提升了三成。
zhè tái xīn xíng kǎ chē fā dòng jī de mǎ lì bǐ jiù kuǎn tí shēng le sān chéng.Mã lực động cơ của chiếc xe tải mẫu mới này tăng ba mươi phần trăm so với mẫu cũ.
马力 (mǎ lì) nghĩa là mã lực. Đây là từ thuộc HSK 8.
Viết lần lượt từng chữ 马, 力 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Thường gặp: 匹马力 (pǐ mǎ lì) – mã lực; 加足马力 (jiā zú mǎ lì) – chạy hết tốc lực; 圣马力诺 (shèng mǎ lì nuò) – San Marino; 开足马力 (kāi zú mǎ lì) – tăng tốc hết công suất (thành ngữ).