XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

能力 đọc là néng lì, nghĩa là năng lực; khả năng. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 3. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 3

能力

[néng lì] [能 力]

năng lực; khả năng

完成某事的本领或力量

他的工作能力非常强。

tā de gōng zuò néng lì fēi cháng qiáng.

Năng lực làm việc của anh ấy rất mạnh.

个

为什么觉得自己能力不够呢?

wèi shén me jué de zì jǐ néng lì bú gòu ne?

Tại sao em lại cảm thấy năng lực của mình chưa đủ?

Trong bài: Năm nghỉ hay đi thực tập ngay · 既然……就……

多读书能促进我们的学习能力。

duō dú shū néng cù jìn wǒ men de xué xí néng lì.

Đọc sách nhiều có thể thúc đẩy khả năng học tập của chúng ta.

难怪,主网供电能力瞬间下降了许多。

nán guài, zhǔ wǎng gōng diàn néng lì shùn jiān xià jiàng le xǔ duō.

Thảo nào, năng lực cấp điện của lưới chính giảm xuống rất nhiều trong chớp mắt.

Trong bài: Tái thiết lưới điện phân tán thích ứng biến đổi khí hậu · 兼之

Hỏi đáp về từ 能力

能力 nghĩa là gì?

能力 (néng lì) nghĩa là năng lực; khả năng. Đây là từ thuộc HSK 3.

Cách viết 能力 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 能, 力 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 能力?

Thường gặp: 有能力 (yǒu néng lì) – có năng lực; 超能力 (chāo néng lì) – năng lực siêu phàm; 作证能力 (zuò zhèng néng lì) – năng lực làm chứng; 劳动能力 (láo dòng néng lì) – khả năng lao động; 变现能力 (biàn xiàn néng lì) – khả năng thanh khoản; 处理能力 (chǔ lǐ néng lì) – khả năng xử lý.