抗药能力
[kàng yào néng lì] [抗 药 能 力]
khả năng kháng thuốc (của mầm bệnh)
抗药能力 đọc là kàng yào néng lì, nghĩa là khả năng kháng thuốc (của mầm bệnh). Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[kàng yào néng lì] [抗 药 能 力]
khả năng kháng thuốc (của mầm bệnh)
抗药能力 (kàng yào néng lì) nghĩa là khả năng kháng thuốc (của mầm bệnh).
Viết lần lượt từng chữ 抗, 药, 能, 力 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.