XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 药 đọc là yào, nghĩa là thuốc; dược phẩm. Thuộc bộ Thảo 艸. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 2. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 2

药

[yào]

thuốc; dược phẩm; chất dùng cho mục đích cụ thể (ví dụ: đầu độc, nổ, lên men)

治病或特殊用途的药物、化学品

你记得按时吃药。

nǐ jì de àn shí chī yào.

Bạn nhớ uống thuốc đúng giờ nhé.

嗯,吃了药,今天已经好多了。

èn, chī le yào, jīn tiān yǐ jīng hǎo duō le.

Ừ, uống thuốc rồi, hôm nay đã đỡ hơn nhiều rồi.

Trong bài: Giải thích lý do vắng mặt

吃完药以后,我反而更头疼了。

chī wán yào yǐ hòu, wǒ fǎn ér gèng tóu téng le.

Sau khi uống thuốc, tôi ngược lại càng đau đầu hơn.

吃这种感冒药吧,一天吃三次。

chī zhè zhǒng gǎn mào yào ba, yì tiān chī sān cì.

Uống loại thuốc cảm này đi, một ngày uống ba lần.

Trong bài: Khám cảm lạnh

Hỏi đáp về chữ 药

药 nghĩa là gì?

药 (yào) nghĩa là thuốc; dược phẩm. Đây là chữ thuộc HSK 2.

Cách viết chữ 药 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 药 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này. Chữ 药 thuộc bộ Thảo (艸).

Chữ 药 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 药店 (yào diàn) – nhà thuốc; 药水 (yào shuǐ) – thuốc dạng lỏng; 药片 (yào piàn) – viên thuốc; 药物 (yào wù) – dược phẩm; 中药 (zhōng yào) – thuốc Đông y; 医药 (yī yào) – chăm sóc y tế và thuốc men.