XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

药水 đọc là yào shuǐ, nghĩa là thuốc dạng lỏng; thuốc đóng chai. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 2. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 2

药水【藥水】

[yào shuǐ] [药 THỦY]

thuốc dạng lỏng; thuốc đóng chai; dung dịch

液态的药物或特殊溶液

这种药水每天喝两次。

zhè zhǒng yào shuǐ měi tiān hē liǎng cì.

Loại thuốc nước này mỗi ngày uống hai lần.

眼睛干涩时可以滴一滴眼药水。

yǎn jīng gān sè shí kě yǐ dī yi dī yǎn yào shuǐ.

Khi khô mắt có thể nhỏ một giọt thuốc nhỏ mắt.

这种药水具有收敛伤口的作用。

zhè zhǒng yào shuǐ jù yǒu shōu liǎn shāng kǒu de zuò yòng.

Loại thuốc nước này có tác dụng làm se vết thương.

这些木材在特制的药水中浸泡过。

zhè xiē mù cái zài tè zhì de yào shuǐ zhōng jìn pào guò.

Những thớ gỗ này đã được ngâm trong dung dịch thuốc đặc chế.

Hỏi đáp về từ 药水

药水 nghĩa là gì?

药水 (yào shuǐ) nghĩa là thuốc dạng lỏng; thuốc đóng chai. Đây là từ thuộc HSK 2.

Cách viết 药水 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 药, 水 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 药水?

Thường gặp: 眼药水 (yǎn yào shuǐ) – thuốc nhỏ mắt; 红药水 (hóng yào shuǐ) – thuốc đỏ (dung dịch sát khuẩn); 药水儿 (yào shuǐ r) – biến thể er hoá của 药水 (yào shuǐ).