XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

开水 đọc là kāi shuǐ, nghĩa là nước đã đun sôi; nước sôi. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 4. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 4

开水

[kāi shuǐ] [开 THỦY]

nước đã đun sôi; nước sôi

煮沸后的热水

天冷了,多喝点儿开水对身体好。

tiān lěng le, duō hē diǎn r kāi shuǐ duì shēn tǐ hǎo.

Trời lạnh rồi, uống nhiều nước sôi một chút tốt cho sức khỏe.

不过菊花性凉,不要养成每天用它代替白开水的习惯哦。

bú guò jú huā xìng liáng, bú yào yǎng chéng měi tiān yòng tā dài tì bái kāi shuǐ de xí guàn ò.

Nhưng hoa cúc tính mát, đừng tạo thói quen mỗi ngày dùng nó thay thế nước lọc nhé.

Trong bài: Một trong những vị thuốc thanh nhiệt phổ biến · ……之一

鱼离开水,在岸上是活不了的。

yú lí kāi shuǐ, zài àn shàng shì huó bù liǎo de.

Cá rời khỏi nước, ở trên bờ thì không thể sống được.

开水太烫了,先晾一会儿再喝。

kāi shuǐ tài tàng le, xiān liàng yí huì r zài hē.

Nước sôi nóng quá, để nguội bớt một lát rồi hãy uống.

Hỏi đáp về từ 开水

开水 nghĩa là gì?

开水 (kāi shuǐ) nghĩa là nước đã đun sôi; nước sôi. Đây là từ thuộc HSK 4.

Cách viết 开水 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 开, 水 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 开水?

Thường gặp: 开水壶 (kāi shuǐ hú) – ấm đun nước; 白开水 (bái kāi shuǐ) – nước đun sôi để nguội.