XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 汤 đọc là tāng, nghĩa là canh; nước nóng hoặc sôi. Thuộc bộ Thủy 水. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 3. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 3

汤【湯】

[tāng]

canh; nước nóng hoặc sôi; thang thuốc đông y

菜汤、开水或中药汤剂

这碗鸡汤很好喝。

zhè wǎn jī tāng hěn hǎo hē.

Bát canh gà này rất ngon.

我想吃米饭,再来一个鸡蛋汤。

wǒ xiǎng chī mǐ fàn, zài lái yí gè jī dàn tāng.

Mình muốn ăn cơm, thêm một bát canh trứng nữa.

Trong bài: Bàn chuyện gọi đồ ăn ngoài

锅里正冒着热气,汤已经好了。

guō lǐ zhèng mào zhe rè qì, tāng yǐ jīng hǎo le.

Trong nồi đang bốc hơi nóng, canh đã nấu xong rồi.

嗯,我有点儿渴,再来一碗酸辣汤。

èn, wǒ yǒu diǎn r kě, zài lái yì wǎn suān là tāng.

Ừm, tôi hơi khát, cho thêm một bát canh chua cay.

Trong bài: Đặt đồ ăn mang về

Hỏi đáp về chữ 汤

汤 nghĩa là gì?

汤 (tāng) nghĩa là canh; nước nóng hoặc sôi. Đây là chữ thuộc HSK 3.

Cách viết chữ 汤 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 汤 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này. Chữ 汤 thuộc bộ Thủy (水).

Chữ 汤 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 汤圆 (tāng yuán) – viên bột nếp nấu hoặc chiên, thường ăn trong Tết Nguyên Tiêu; 二汤 (èr tāng) – nước hầm thứ hai, một loại nước dùng nhẹ thu được bằng cách ninh lại…; 例汤 (lì tāng) – món canh trong ngày; 商汤 (shāng tāng) – Thương Thang (1646-? TCN), người sáng lập huyền thoại của nhà Thương; 头汤 (tóu tāng) – nước dùng đầu, một loại nước dùng nấu với nguyên liệu có thể nấu lại…; 奶汤 (nǎi tāng) – nước dùng trắng, hoặc nước dùng như sữa: nước dùng thịt heo trắng đụ….