XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

汤圆 đọc là tāng yuán, nghĩa là viên bột nếp nấu hoặc chiên, thường ăn trong Tết Nguyên Tiêu. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 9. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 9

汤圆【湯圓】

[tāng yuán] [汤 圆]

viên bột nếp nấu hoặc chiên, thường ăn trong Tết Nguyên Tiêu

用糯米粉制成的圆形食品。

元宵节那天,全家人围坐在一起吃热气腾腾的汤圆。

yuán xiāo jié nà tiān, quán jiā rén wéi zuò zài yì qǐ chī rè qì téng téng de tāng yuán.

Vào ngày Tết Nguyên Tiêu, cả gia đình quây quần bên nhau ăn những bát bánh trôi nóng hổi.

每年元宵节,人们都会吃汤圆并出门观赏彩灯。

měi nián yuán xiāo jié, rén men dōu huì chī tāng yuán bìng chū mén guān shǎng cǎi dēng.

Mỗi năm vào Lễ Hội Đèn Lồng, mọi người đều sẽ ăn bánh trôi và ra ngoài ngắm đèn lồng.

Hỏi đáp về từ 汤圆

汤圆 nghĩa là gì?

汤圆 (tāng yuán) nghĩa là viên bột nếp nấu hoặc chiên, thường ăn trong Tết Nguyên Tiêu. Đây là từ thuộc HSK 9.

Cách viết 汤圆 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 汤, 圆 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.