XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

椭圆 đọc là tuǒ yuán, nghĩa là hình bầu dục; hình ellipse. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 6. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 6

椭圆【橢圓】

[tuǒ yuán] [椭 圆]

hình bầu dục; hình ellipse; elip

长圆形,一种闭合的平面曲线。

这个会议桌的形状是一个椭圆。

zhè ge huì yì zhuō de xíng zhuàng shì yí gè tuǒ yuán.

Hình dạng của chiếc bàn họp này là một hình bầu dục.

这道几何题的关键在于找出椭圆的焦点。

zhè dào jǐ hé tí de guān jiàn zài yú zhǎo chū tuǒ yuán de jiāo diǎn.

Chìa khóa của bài toán hình học này nằm ở việc tìm ra tiêu điểm của hình elip.

Hỏi đáp về từ 椭圆

椭圆 nghĩa là gì?

椭圆 (tuǒ yuán) nghĩa là hình bầu dục; hình ellipse. Đây là từ thuộc HSK 6.

Cách viết 椭圆 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 椭, 圆 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 椭圆?

Thường gặp: 椭圆形 (tuǒ yuán xíng) – hình bầu dục; 椭圆机 (tuǒ yuán jī) – máy tập hình elip (tập thể dục); 椭圆函数 (tuǒ yuán hán shù) – (toán) hàm elip; 椭圆曲线 (tuǒ yuán qū xiàn) – (toán) đường cong elliptic; 椭圆积分 (tuǒ yuán jī fēn) – (toán) tích phân elliptic; 椭圆形办公室 (tuǒ yuán xíng bàn gōng shì) – Văn phòng Bầu dục (trong Nhà Trắng).