XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

卵圆 đọc là luǎn yuán, nghĩa là hình bầu dục; hình ê-líp. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

Hỏi đáp về từ 卵圆

卵圆 nghĩa là gì?

卵圆 (luǎn yuán) nghĩa là hình bầu dục; hình ê-líp.

Cách viết 卵圆 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 卵, 圆 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 卵圆?

Thường gặp: 卵圆形 (luǎn yuán xíng) – hình bầu dục; 卵圆窗 (luǎn yuán chuāng) – cửa sổ bầu dục giữa tai giữa và tai trong.