XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 圆 đọc là yuán, nghĩa là hình tròn; tròn. Thuộc bộ Vi 囗. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 4. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 4

圆【圓】

[yuán]

hình tròn; tròn; dạng tròn

形状像圆圈或球形的。

桌子是圆的。

zhuō zi shì yuán de.

Bàn tròn.

Làm tròn, hoàn thành, hợp thức hóa (giấc mơ, lời nói)

使完满,实现

他终于圆了自己的大学梦。

tā zhōng yú yuán le zì jǐ de dà xué mèng.

Cuối cùng anh ấy đã thực hiện được giấc mơ đại học của mình.

这代表着团圆和对新年的美好祝愿。

zhè dài biǎo zhe tuán yuán hé duì xīn nián de měi hǎo zhù yuàn.

Điều này tượng trưng cho sự đoàn viên và những lời chúc tốt đẹp cho năm mới.

Trong bài: Giới thiệu phong tục đêm Giao thừa

这个会议桌的形状是一个椭圆。

zhè ge huì yì zhuō de xíng zhuàng shì yí gè tuǒ yuán.

Hình dạng của chiếc bàn họp này là một hình bầu dục.

对啊!中秋节象征着全家团圆,非常热闹。

duì a! zhōng qiū jié xiàng zhēng zhe quán jiā tuán yuán, fēi cháng rè nào.

Đúng rồi! Tết Trung thu tượng trưng cho cả nhà đoàn viên, rất náo nhiệt.

Trong bài: Trao đổi phong tục đón Tết Trung thu

Hỏi đáp về chữ 圆

圆 nghĩa là gì?

圆 (yuán) nghĩa là hình tròn; tròn. Đây là chữ thuộc HSK 4.

Cách viết chữ 圆 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 圆 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này. Chữ 圆 thuộc bộ Vi (囗).

Chữ 圆 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 圆满 (yuán mǎn) – hài lòng; 椭圆 (tuǒ yuán) – hình bầu dục; 圆珠笔 (yuán zhū bǐ) – bút bi; 团圆 (tuán yuán) – đoàn tụ; 圆形 (yuán xíng) – tròn; 汤圆 (tāng yuán) – viên bột nếp nấu hoặc chiên, thường ăn trong Tết Nguyên Tiêu.