XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

皇上 đọc là huáng shang, nghĩa là hoàng thượng; Bệ hạ hoàng đế. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 7. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 7

皇上

[huáng shang] [皇 上]

hoàng thượng; Bệ hạ hoàng đế; Hoàng đế bệ hạ

封建时代的皇帝

大臣们跪下向皇上汇报边境的最新情况。

dà chén men guì xià xiàng huáng shang huì bào biān jìng de zuì xīn qíng kuàng.

Các đại thần quỳ xuống tâu lên hoàng thượng tình hình mới nhất ở biên giới.

皇后在宫中地位仅次于皇上,深受众人尊敬。

huáng hòu zài gōng zhōng dì wèi jǐn cì yú huáng shang, shēn shòu zhòng rén zūn jìng.

Hoàng hậu có địa vị trong cung chỉ đứng sau hoàng thượng, được mọi người hết mực kính trọng.

Hỏi đáp về từ 皇上

皇上 nghĩa là gì?

皇上 (huáng shang) nghĩa là hoàng thượng; Bệ hạ hoàng đế. Đây là từ thuộc HSK 7.

Cách viết 皇上 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 皇, 上 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 皇上?

Thường gặp: 羲皇上人 (xī huáng shàng rén) – nghĩa đen: người thời trước hoàng đế truyền thuyết Phục Hy 伏羲 (fú xī).