XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

身上 đọc là shēn shang, nghĩa là trên người; bên mình. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 1. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 1

身上

[shēn shang] [身 上]

1.trên người; bên mình

身体上或随身带着

他身上有钱吗?

tā shēn shàng yǒu qián ma?

Anh ấy có tiền trên người không?

2.ở con người, phẩm chất hoặc trải nghiệm của ai

指某人的品格、行为或经历

我从老师身上学到了很多。

wǒ cóng lǎo shī shēn shàng xué dào le hěn duō.

Tôi học được nhiều điều từ thầy giáo.

太好了,这些材料我都带在身上了。

tài hǎo le, zhè xiē cái liào wǒ dōu dài zài shēn shàng le.

Tốt quá, những giấy tờ này em đều mang theo người rồi.

Trong bài: Mở thẻ ngân hàng và kích hoạt thanh toán online

幽默是他身上特有的一种气质。

yōu mò shì tā shēn shàng tè yǒu de yì zhǒng qì zhì.

Hài hước là một khí chất đặc trưng ở anh ấy.

身上冷?你是不是感冒了?

shēn shàng lěng? nǐ shì bu shì gǎn mào le?

Trong người lạnh sao? Có phải cậu bị cảm rồi không?

Trong bài: Đi khám vì cảm sốt · 好像

Hỏi đáp về từ 身上

身上 nghĩa là gì?

身上 (shēn shang) nghĩa là trên người; bên mình. Đây là từ thuộc HSK 1.

Cách viết 身上 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 身, 上 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 身上?

Thường gặp: 浑身上下 (hún shēn shàng xià) – khắp người; 包在我身上 (bāo zài wǒ shēn shang) – để tôi lo (thành ngữ); 毛出在羊身上 (máo chū zài yáng shēn shàng) – nghĩa đen: lông cừu mọc trên lưng cừu (thành ngữ).