XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

车上 đọc là chē shàng, nghĩa là trên xe. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 1. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 1

车上【車上】

[chē shàng] [车 上]

trên xe

在车辆里面或上面

他在车上。

tā zài chē shàng.

Anh ấy đang ở trên xe.

很好,刚好可以在火车上睡觉。

hěn hǎo, gāng hǎo kě yǐ zài huǒ chē shàng shuì jiào.

Rất tốt, vừa hay có thể ngủ trên tàu hoả.

Trong bài: Chuyến bay du lịch bị hoãn vì bão · 只好

我今天把雨伞落在公交车上了。

wǒ jīn tiān bǎ yǔ sǎn luò zài gōng jiāo chē shàng le.

Hôm nay tôi để quên ô trên xe buýt.

我又把新买的伞忘在出租车上了!

wǒ yòu bǎ xīn mǎi de sǎn wàng zài chū zū chē shàng le!

Tớ lại quên chiếc ô mới mua trên xe taxi rồi!

Trong bài: Lại để quên đồ trên xe taxi · Phó từ 又

Hỏi đáp về từ 车上

车上 nghĩa là gì?

车上 (chē shàng) nghĩa là trên xe. Đây là từ thuộc HSK 1.

Cách viết 车上 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 车, 上 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.