XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

网上 đọc là wǎng shàng, nghĩa là trực tuyến. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 1. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 1

网上【網上】

[wǎng shàng] [网 上]

trực tuyến

在互联网上

他在网上看书。

tā zài wǎng shàng kàn shū.

Anh ấy đọc sách trên mạng.

我们要写在纸上还是发到网上?

wǒ men yào xiě zài zhǐ shàng hái shì fā dào wǎng shàng?

Chúng em phải viết ra giấy hay gửi lên mạng ạ?

Trong bài: Hỏi giáo viên thời hạn nộp bài tập

我在网上观看了一个教学视频。

wǒ zài wǎng shàng guān kàn le yí gè jiào xué shì pín.

Tôi đã xem một video giảng dạy trên mạng.

都可以,不过发到网上更方便。

dōu kě yǐ, bú guò fā dào wǎng shàng gèng fāng biàn.

Đều được, nhưng gửi lên mạng thì tiện hơn.

Trong bài: Hỏi giáo viên thời hạn nộp bài tập

Hỏi đáp về từ 网上

网上 nghĩa là gì?

网上 (wǎng shàng) nghĩa là trực tuyến. Đây là từ thuộc HSK 1.

Cách viết 网上 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 网, 上 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 网上?

Thường gặp: 网上广播 (wǎng shàng guǎng bō) – phát sóng trực tuyến.