XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

早上 đọc là zǎo shang, nghĩa là buổi sáng sớm; lượng từ: 个 (gè). Nằm trong danh sách từ vựng HSK 1. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 1

早上

[zǎo shang] [早 上]

buổi sáng sớm; lượng từ: 个 (gè)

从天亮到上午的一段时间

早上好!

zǎo shàng hǎo!

Chào buổi sáng!

个

明天早上八点,图书馆门口见。

míng tiān zǎo shàng bā diǎn, tú shū guǎn mén kǒu jiàn.

8 giờ sáng mai, gặp nhau ở cửa thư viện.

Trong bài: Cùng nhau ôn thi · 一起

明天早上八点在学校门口集合。

míng tiān zǎo shàng bā diǎn zài xué xiào mén kǒu jí hé.

Tám giờ sáng mai tập hợp ở cổng trường.

以后周一早上最好早点儿出门。

yǐ hòu zhōu yī zǎo shàng zuì hǎo zǎo diǎn r chū mén.

Sau này sáng thứ Hai tốt nhất nên ra khỏi nhà sớm một chút.

Trong bài: Lỡ chuyến tàu điện ngầm · 差点儿

Hỏi đáp về từ 早上

早上 nghĩa là gì?

早上 (zǎo shang) nghĩa là buổi sáng sớm; lượng từ: 个 (gè). Đây là từ thuộc HSK 1.

Cách viết 早上 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 早, 上 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 早上?

Thường gặp: 早上好 (zǎo shang hǎo) – Chào buổi sáng!.