XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

早上好 đọc là zǎo shang hǎo, nghĩa là Chào buổi sáng!. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

早上好

[zǎo shang hǎo] [早 上 HẢO]

Chào buổi sáng!

小明,早上好!你在做什么?

xiǎo míng, zǎo shàng hǎo! nǐ zài zuò shén me?

Tiểu Minh, chào buổi sáng! Cậu đang làm gì đấy?

Trong bài: Tìm phòng học · 在

早上好!

zǎo shàng hǎo!

Chào buổi sáng!

早上好,大卫。你怎么一直喘气?

zǎo shàng hǎo, dà wèi. nǐ zěn me yì zhí chuǎn qì?

Chào buổi sáng, Đại Vệ. Sao bạn cứ thở dốc vậy?

Trong bài: Áp lực giờ cao điểm tại ga chuyển tuyến · 特别

Hỏi đáp về từ 早上好

早上好 nghĩa là gì?

早上好 (zǎo shang hǎo) nghĩa là Chào buổi sáng!.

Cách viết 早上好 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 早, 上, 好 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.