XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

早晨 đọc là zǎo chén, nghĩa là buổi sáng sớm; lượng từ: 个 (gè). Nằm trong danh sách từ vựng HSK 2. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 2

早晨

[zǎo chén] [早 晨]

buổi sáng sớm; lượng từ: 个 (gè); cũng đọc [zǎo chen]

早晨空气很好。

zǎo chén kōng qì hěn hǎo.

Sáng sớm không khí rất tốt.

个

你放心吧,无论如何,我都要在明天早晨前拿出最终的研究结果。

nǐ fàng xīn ba, wú lùn rú hé, wǒ dōu yào zài míng tiān zǎo chén qián ná chū zuì zhōng de yán jiū jié guǒ.

Bạn yên tâm đi, dù thế nào đi nữa, mình cũng phải đưa ra kết quả nghiên cứu cuối cùng trước sáng mai.

Trong bài: Dù thế nào cũng phải giữ lời hứa · 无论如何

大妈每天早晨都在公园里散步。

dà mā měi tiān zǎo chén dōu zài gōng yuán lǐ sàn bù.

Bác gái mỗi sáng đều đi dạo trong công viên.

抓紧落实吧,今晚大家辛苦一下,确保明天早晨各项调整平稳着陆。

zhuā jǐn luò shí ba, jīn wǎn dà jiā xīn kǔ yí xià, què bǎo míng tiān zǎo chén gè xiàng tiáo zhěng píng wěn zhuó lù.

Khẩn trương thực hiện đi, tối nay mọi người vất vả một chút, bảo đảm sáng mai các khâu điều chỉnh hạ cánh an toàn.

Trong bài: Điều chỉnh chiến lược kiểm dịch y tế cộng đồng · 与此同时

Hỏi đáp về từ 早晨

早晨 nghĩa là gì?

早晨 (zǎo chén) nghĩa là buổi sáng sớm; lượng từ: 个 (gè). Đây là từ thuộc HSK 2.

Cách viết 早晨 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 早, 晨 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.