XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

晚间 đọc là wǎn jiān, nghĩa là buổi tối; ban đêm. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 9. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 9

晚间【晚間】

[wǎn jiān] [晚 间]

buổi tối; ban đêm

晚上或夜间

王老师经常利用晚间时间在线批改学员的作业。

wáng lǎo shī jīng cháng lì yòng wǎn jiān shí jiān zài xiàn pī gǎi xué yuán de zuò yè.

Thầy Vương thường tận dụng thời gian buổi tối để chấm bài trực tuyến cho học viên.

我们可以把咨询安排在晚间休息时段,尽量不占用训练时间。

wǒ men kě yǐ bǎ zī xún ān pái zài wǎn jiān xiū xi shí duàn, jǐn liàng bú zhàn yòng xùn liàn shí jiān.

Chúng ta có thể xếp lịch tham vấn vào giờ nghỉ buổi tối, cố gắng không chiếm dụng thời gian huấn luyện.

Trong bài: Đề xuất cơ chế can thiệp tâm lý cho vận động viên trẻ

这个节目在晚间时段播出。

zhè ge jié mù zài wǎn jiān shí duàn bō chū.

Chương trình này được phát sóng vào khung giờ buổi tối.

不少在职专业人士利用晚间空闲,在网上学习平台攻读高级进修课程。

bù shǎo zài zhí zhuān yè rén shì lì yòng wǎn jiān kòng xián, zài wǎng shàng xué xí píng tái gōng dú gāo jí jìn xiū kè chéng.

Không ít chuyên gia đang tại chức tận dụng thời gian rảnh buổi tối để theo học các khóa bồi dưỡng nâng cao trên các nền tảng học trực tuyến.

Hỏi đáp về từ 晚间

晚间 nghĩa là gì?

晚间 (wǎn jiān) nghĩa là buổi tối; ban đêm. Đây là từ thuộc HSK 9.

Cách viết 晚间 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 晚, 间 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.