XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

晚安 đọc là wǎn ān, nghĩa là chúc ngủ ngon. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 2. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 2

晚安

[wǎn ān] [晚 安]

chúc ngủ ngon

晚上告别或睡觉前的问候语。

爸爸,晚安!

bà ba, wǎn ān!

Bố, chúc bố ngủ ngon!

好的,晚安,大卫。

hǎo de, wǎn ān, dà wèi.

Được rồi, chúc ngủ ngon, Đại Vệ.

Trong bài: Dọn bàn học trước khi đi ngủ · Câu chữ 把

晚安,明天见。

wǎn ān, míng tiān jiàn.

Chúc ngủ ngon, ngày mai gặp.

Trong bài: Dọn bàn học trước khi đi ngủ · Câu chữ 把

好,那我就从复习统计开始,每晚安排半小时。

hǎo, nà wǒ jiù cóng fù xí tǒng jì kāi shǐ, měi wǎn ān pái bàn xiǎo shí.

Vâng, vậy em sẽ bắt đầu từ việc ôn lại thống kê, mỗi tối sắp xếp nửa giờ.

Trong bài: Giá trị của giáo dục là điều hiển nhiên · 不言而喻

Hỏi đáp về từ 晚安

晚安 nghĩa là gì?

晚安 (wǎn ān) nghĩa là chúc ngủ ngon. Đây là từ thuộc HSK 2.

Cách viết 晚安 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 晚, 安 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.