XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

保安 đọc là bǎo ān, nghĩa là nhân viên bảo vệ. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 3. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 3

保安

[bǎo ān] [保 安]

nhân viên bảo vệ

学校门口有一位保安。

xué xiào mén kǒu yǒu yí wèi bǎo ān.

Cổng trường có một nhân viên bảo vệ.

对,这些规章旨在确保安全,并非故意刁难你。

duì, zhè xiē guī zhāng zhǐ zài què bǎo ān quán, bìng fēi gù yì diāo nàn nǐ.

Đúng, những quy định này nhằm bảo đảm an toàn, chứ không phải cố ý làm khó em.

Trong bài: Quy định phòng thí nghiệm · 除非…否则…

保安立刻扭住了那个闹事的人。

bǎo ān lì kè niǔ zhù le nà ge nào shì de rén.

Bảo vệ lập tức túm chặt kẻ gây rối đó.

这是必然的,所有程序都以确保安全与伦理为终极底线。

zhè shì bì rán de, suǒ yǒu chéng xù dōu yǐ què bǎo ān quán yǔ lún lǐ wèi zhōng jí dǐ xiàn.

Đây là điều tất yếu, tất cả quy trình đều lấy việc bảo đảm an toàn cùng luân lý làm lằn ranh đỏ cuối cùng.

Trong bài: Khung pháp lý công nghệ sinh học · 以…为…

Hỏi đáp về từ 保安

保安 nghĩa là gì?

保安 (bǎo ān) nghĩa là nhân viên bảo vệ. Đây là từ thuộc HSK 3.

Cách viết 保安 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 保, 安 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 保安?

Thường gặp: 保安团 (bǎo ān tuán) – nhóm giữ gìn hòa bình; 保安族 (bǎo ān zú) – Bảo An, còn gọi là Bonan (nhóm dân tộc); 保安人员 (bǎo ān rén yuán) – nhân viên an ninh; 保安部队 (bǎo ān bù duì) – lực lượng an ninh; 保安局局长 (bǎo ān jú jú zhǎng) – Bí thư An ninh (Hồng Kông); 保安自动化 (bǎo ān zì dòng huà) – tự động hóa an ninh.