XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

保护 đọc là bǎo hù, nghĩa là bảo vệ; phòng thủ. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 3. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 3

保护【保護】

[bǎo hù] [保 护]

bảo vệ; phòng thủ; bảo hộ

尽力照顾,使不受损害

我们要保护自己的眼睛。

wǒ men yào bǎo hù zì jǐ de yǎn jīng.

Chúng ta phải bảo vệ đôi mắt của mình.

sự bảo vệ; sự bảo hộ

保卫照顾的行为或措施

他一直在警方的保护下生活。

tā yì zhí zài jǐng fāng de bǎo hù xià shēng huó.

Anh ấy luôn sống dưới sự bảo vệ của cảnh sát.

种

是的,大家都要保护学校的环境。

shì de, dà jiā dōu yào bǎo hù xué xiào de huán jìng.

Đúng vậy, mọi người đều phải bảo vệ môi trường của trường.

Trong bài: Phân loại rác trong trường · 越来越

东北虎是国家重点保护的动物。

dōng běi hǔ shì guó jiā zhòng diǎn bǎo hù de dòng wù.

Hổ Đông Bắc là động vật được nhà nước trọng điểm bảo vệ.

好的,我们一起保护校园。

hǎo de, wǒ men yì qǐ bǎo hù xiào yuán.

Được, chúng ta cùng nhau bảo vệ khuôn viên trường.

Trong bài: Phân loại rác trong trường · 越来越

Hỏi đáp về từ 保护

保护 nghĩa là gì?

保护 (bǎo hù) nghĩa là bảo vệ; phòng thủ. Đây là từ thuộc HSK 3.

Cách viết 保护 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 保, 护 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 保护?

Thường gặp: 保护人 (bǎo hù rén) – người giám hộ; 保护伞 (bǎo hù sǎn) – ô bảo vệ; 保护剂 (bǎo hù jì) – chất bảo vệ; 保护区 (bǎo hù qū) – khu bảo tồn; 保护国 (bǎo hù guó) – nước bảo hộ; 保护性 (bǎo hù xìng) – mang tính bảo vệ.