保护伞
[bǎo hù sǎn] [保 护 伞]
ô bảo vệ; bóng nghĩa người che chở (đặc biệt là tham nhũng)
遇到危险时,他总是充当大家的保护伞。
yù dào wēi xiǎn shí, tā zǒng shì chōng dāng dà jiā de bǎo hù sǎn.Khi gặp nguy hiểm, anh ấy luôn đóng vai trò là chiếc ô bảo vệ mọi người.
保护伞 đọc là bǎo hù sǎn, nghĩa là ô bảo vệ; bóng nghĩa người che chở (đặc biệt là tham nhũng). Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[bǎo hù sǎn] [保 护 伞]
ô bảo vệ; bóng nghĩa người che chở (đặc biệt là tham nhũng)
遇到危险时,他总是充当大家的保护伞。
yù dào wēi xiǎn shí, tā zǒng shì chōng dāng dà jiā de bǎo hù sǎn.Khi gặp nguy hiểm, anh ấy luôn đóng vai trò là chiếc ô bảo vệ mọi người.
保护伞 (bǎo hù sǎn) nghĩa là ô bảo vệ; bóng nghĩa người che chở (đặc biệt là tham nhũng).
Viết lần lượt từng chữ 保, 护, 伞 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.