XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

保险 đọc là bǎo xiǎn, nghĩa là bảo hiểm; an toàn. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 3. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 3

保险【保險】

[bǎo xiǎn] [保 险]

bảo hiểm; an toàn; bảo đảm

一种转嫁风险的经济保障制度

你买汽车保险了吗?

nǐ mǎi qì chē bǎo xiǎn le ma?

Bạn đã mua bảo hiểm xe hơi chưa?

chắc chắn; an toàn

稳妥可靠,不易发生危险

准备两套方案更保险一些。

zhǔn bèi liǎng tào fāng àn gèng bǎo xiǎn yì xiē.

Chuẩn bị hai phương án sẽ chắc chắn hơn.

份

你必须提供健康保险的证明。

nǐ bì xū tí gōng jiàn kāng bǎo xiǎn de zhèng míng.

Em bắt buộc cung cấp giấy chứng nhận của bảo hiểm sức khỏe.

Trong bài: Thắc mắc về thủ tục gia hạn visa · 关于

他把重要文件锁进了保险柜里。

tā bǎ zhòng yào wén jiàn suǒ jìn le bǎo xiǎn guì lǐ.

Anh ấy đã khóa các tài liệu quan trọng vào két sắt.

购买保险贵不贵?包括哪些内容?

gòu mǎi bǎo xiǎn guì bu guì? bāo kuò nǎ xiē nèi róng?

Mua bảo hiểm đắt không? Bao gồm những nội dung gì?

Trong bài: Thủ tục thuê xe tự lái cho chuyến du lịch

Hỏi đáp về từ 保险

保险 nghĩa là gì?

保险 (bǎo xiǎn) nghĩa là bảo hiểm; an toàn. Đây là từ thuộc HSK 3.

Cách viết 保险 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 保, 险 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 保险?

Thường gặp: 保险丝 (bǎo xiǎn sī) – dây cầu chì; 保险单 (bǎo xiǎn dān) – hợp đồng bảo hiểm (tài liệu); 保险套 (bǎo xiǎn tào) – bao cao su; 保险杠 (bǎo xiǎn gàng) – cản xe ô tô; 保险柜 (bǎo xiǎn guì) – két sắt; 保险灯 (bǎo xiǎn dēng) – đèn dầu hỏa.