XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

确保 đọc là què bǎo, nghĩa là đảm bảo; bảo đảm. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 3. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 3

确保【確保】

[què bǎo] [确 保]

đảm bảo; bảo đảm

确实地保证做到

我们要确保这次考试的安全。

wǒ men yào què bǎo zhè cì kǎo shì de ān quán.

Chúng ta phải đảm bảo an toàn cho kỳ thi này.

明白了,这样就能确保双方的安全了。

míng bái le, zhè yàng jiù néng què bǎo shuāng fāng de ān quán le.

Em hiểu rồi, như vậy thì có thể đảm bảo an toàn cho cả hai bên rồi.

Trong bài: Ký kết hợp đồng bảo mật bằng sáng chế · 一旦…就…

没错,这样能确保减排目标真正落实。

méi cuò, zhè yàng néng què bǎo jiǎn pái mù biāo zhēn zhèng luò shí.

Không sai, như vậy có thể đảm bảo mục tiêu giảm phát thải thực sự được thực hiện.

Trong bài: Đàm phán khí hậu quốc tế · 与其…不如…

记者多方求证以确保报道准确。

jì zhě duō fāng qiú zhèng yǐ què bǎo bào dào zhǔn què.

Phóng viên tìm kiếm xác nhận từ nhiều phía để đảm bảo tin tức chuẩn xác.

Hỏi đáp về từ 确保

确保 nghĩa là gì?

确保 (què bǎo) nghĩa là đảm bảo; bảo đảm. Đây là từ thuộc HSK 3.

Cách viết 确保 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 确, 保 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.