XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

确认 đọc là què rèn, nghĩa là xác nhận; xác minh. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 4. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 4

确认【確認】

[què rèn] [确 认]

xác nhận; xác minh

核实并肯定某事属实

请确认一下你的飞机起飞时间。

qǐng què rèn yí xià nǐ de fēi jī qǐ fēi shí jiān.

Vui lòng xác nhận lại thời gian cất cánh chuyến bay của bạn.

对,输入五十块,再点确认。

duì, shū rù wǔ shí kuài, zài diǎn què rèn.

Đúng rồi, nhập năm mươi tệ, rồi bấm xác nhận.

Trong bài: Nạp tiền điện thoại

双人房,昨天已经确认过了。

shuāng rén fáng, zuó tiān yǐ jīng què rèn guò le.

Phòng đôi, hôm qua đã xác nhận rồi.

Trong bài: Xử lý lời phàn nàn của khách

可以,我今天确认后再正式通知你。

kě yǐ, wǒ jīn tiān què rèn hòu zài zhèng shì tōng zhī nǐ.

Được, hôm nay sau khi xác nhận, thầy sẽ chính thức thông báo cho em.

Trong bài: Yêu cầu này hơi khắt khe quá · 未免

Hỏi đáp về từ 确认

确认 nghĩa là gì?

确认 (què rèn) nghĩa là xác nhận; xác minh. Đây là từ thuộc HSK 4.

Cách viết 确认 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 确, 认 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.