XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

确信 đọc là què xìn, nghĩa là tin chắc; chắc chắn. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 8. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 8

确信【確信】

[què xìn] [确 信]

tin chắc; chắc chắn; tin tưởng vững chắc

坚定地相信;坚信不疑

我们确信只要努力就能通过HSK八级考试。

wǒ men què xìn zhǐ yào nǔ lì jiù néng tōng guò H S K bā jí kǎo shì.

Chúng tôi tin chắc chỉ cần cố gắng là có thể thi đỗ HSK 8.

你立刻写文章澄清事实,及时引导读者掌握正确信息。

nǐ lì kè xiě wén zhāng chéng qīng shì shí, jí shí yǐn dǎo dú zhě zhǎng wò zhèng què xìn xī.

Em lập tức viết bài đính chính sự thật, kịp thời định hướng độc giả nắm bắt thông tin chính xác.

Trong bài: Phát hiện tin giả qua công cụ kiểm chứng · 一……就……

Hỏi đáp về từ 确信

确信 nghĩa là gì?

确信 (què xìn) nghĩa là tin chắc; chắc chắn. Đây là từ thuộc HSK 8.

Cách viết 确信 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 确, 信 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.