XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

微信 đọc là Wēi xìn, nghĩa là Weixin hoặc WeChat (dịch vụ nhắn tin văn bản và thoại di động phát triển bởi Tencent 腾讯 (téng xùn)). Nằm trong danh sách từ vựng HSK 4. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 4

微信

[Wēi xìn] [微 信]

Weixin hoặc WeChat (dịch vụ nhắn tin văn bản và thoại di động phát triển bởi Tencent 腾讯 (téng xùn))

腾讯开发的手机即时通讯软件

你有微信吗?我们加一下吧。

nǐ yǒu wēi xìn ma? wǒ men jiā yí xià ba.

Bạn có WeChat không? Chúng ta kết bạn nhé.

嗯,对了,我可以加你的微信吗?

èn, duì le, wǒ kě yǐ jiā nǐ de wēi xìn ma?

Ừm, đúng rồi, mình có thể kết bạn WeChat của bạn không?

Trong bài: Tạo nhóm chat WeChat

我刚在微信上添加了他为好友。

wǒ gāng zài wēi xìn shàng tiān jiā le tā wèi hǎo yǒu.

Tôi vừa kết bạn với anh ấy trên WeChat.

给你。你平时经常用微信聊天吗?

gěi nǐ. nǐ píng shí jīng cháng yòng wēi xìn liáo tiān ma?

Gửi bạn. Bình thường bạn có hay dùng WeChat nhắn tin không?

Trong bài: Tạo nhóm chat WeChat

Hỏi đáp về từ 微信

微信 nghĩa là gì?

微信 (Wēi xìn) nghĩa là Weixin hoặc WeChat (dịch vụ nhắn tin văn bản và thoại di động phát triển bởi Tencent 腾讯 (téng xùn)). Đây là từ thuộc HSK 4.

Cách viết 微信 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 微, 信 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.