XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

微笑 đọc là wēi xiào, nghĩa là cười; lượng từ: 个 (gè), 丝 (sī). Nằm trong danh sách từ vựng HSK 4. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 4

微笑

[wēi xiào] [微 笑]

cười; lượng từ: 个 (gè), 丝 (sī); mỉm cười

略带笑容,不出声地笑

她对我微笑,让我感到很温暖。

tā duì wǒ wēi xiào, ràng wǒ gǎn dào hěn wēn nuǎn.

Cô ấy mỉm cười với tôi, khiến tôi cảm thấy rất ấm lòng.

nụ cười

不显著、不出声的笑

她脸上露出一丝微笑。

tā liǎn shàng lù chū yì sī wēi xiào.

Trên mặt cô ấy lộ ra một nụ cười thoáng.

个、丝

你直接面对面坐着,放慢语速,配合手势和温和的微笑。

nǐ zhí jiē miàn duì miàn zuò zhe, fàng màn yǔ sù, pèi hé shǒu shì hé wēn hé de wēi xiào.

Bạn ngồi trực diện đối mặt, nói chậm lại, kết hợp cử chỉ tay và nụ cười ấm áp.

Trong bài: Tập huấn tình nguyện viên viện dưỡng lão · 看起来 / 看上去

他微笑着向每一个同事打招呼。

tā wēi xiào zhe xiàng měi yí gè tóng shì dǎ zhāo hū.

Anh ấy mỉm cười chào hỏi từng đồng nghiệp.

服务员微笑着端来了一壶热茶。

fú wù yuán wēi xiào zhe duān lái le yì hú rè chá.

Nhân viên phục vụ mỉm cười bưng đến một ấm trà nóng.

Hỏi đáp về từ 微笑

微笑 nghĩa là gì?

微笑 (wēi xiào) nghĩa là cười; lượng từ: 个 (gè), 丝 (sī). Đây là từ thuộc HSK 4.

Cách viết 微笑 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 微, 笑 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 微笑?

Thường gặp: 颔首微笑 (hàn shǒu wēi xiào) – gật đầu mỉm cười.