XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

讥笑 đọc là jī xiào, nghĩa là chế giễu. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 7. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 7

讥笑【譏笑】

[jī xiào] [讥 笑]

chế giễu

以轻蔑的态度嘲笑他人

同学们不应该讥笑成绩差的人,而应该互相帮助。

tóng xué men bú yīng gāi jī xiào chéng jì chà de rén, ér yīng gāi hù xiāng bāng zhù.

Các bạn học không nên chế giễu người có kết quả kém, mà nên giúp đỡ lẫn nhau.

Hỏi đáp về từ 讥笑

讥笑 nghĩa là gì?

讥笑 (jī xiào) nghĩa là chế giễu. Đây là từ thuộc HSK 7.

Cách viết 讥笑 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 讥, 笑 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.