XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

取笑 đọc là qǔ xiào, nghĩa là trêu chọc; chế nhạo. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 8. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 8

取笑

[qǔ xiào] [取 笑]

trêu chọc; chế nhạo

拿人开玩笑或寻开心。

我们不应该拿别人的缺点来取笑他人。

wǒ men bú yīng gāi ná bié rén de quē diǎn lái qǔ xiào tā rén.

Chúng ta không nên lấy khuyết điểm của người khác ra để trêu chọc họ.

Hỏi đáp về từ 取笑

取笑 nghĩa là gì?

取笑 (qǔ xiào) nghĩa là trêu chọc; chế nhạo. Đây là từ thuộc HSK 8.

Cách viết 取笑 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 取, 笑 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.