XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 取 đọc là qǔ, nghĩa là lấy; nhận. Thuộc bộ Hựu 又. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 2. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 2

取

[qǔ]

1.lấy; nhận; chọn

拿到、领取或挑选

我去银行取钱。

wǒ qù yín háng qǔ qián.

Tôi đi ngân hàng lấy tiền.

2.đặt (tên)

给人或事物起名字

我们给小猫取了一个名字。

wǒ men gěi xiǎo māo qǔ le yí gè míng zì.

Chúng tôi đặt cho mèo con một cái tên.

那怎么办?取消订房会浪费钱。

nà zěn me bàn? qǔ xiāo dìng fáng huì làng fèi qián.

Thế phải làm sao? Hủy đặt phòng sẽ lãng phí tiền.

Trong bài: Chuyến bay du lịch bị hoãn vì bão · 只好

因为天气原因,航班被取消了。

yīn wèi tiān qì yuán yīn, háng bān bèi qǔ xiāo le.

Do thời tiết xấu, chuyến bay đã bị hủy.

是的,你的图书卡明天可以来取。

shì de, nǐ de tú shū kǎ míng tiān kě yǐ lái qǔ.

Đúng vậy, thẻ thư viện của em ngày mai có thể đến lấy.

Trong bài: Đăng ký làm thẻ thư viện

Hỏi đáp về chữ 取

取 nghĩa là gì?

取 (qǔ) nghĩa là lấy; nhận. Đây là chữ thuộc HSK 2.

Cách viết chữ 取 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 取 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này. Chữ 取 thuộc bộ Hựu (又).

Chữ 取 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 取得 (qǔ dé) – giành được; 争取 (zhēng qǔ) – đấu tranh giành; 取消 (qǔ xiāo) – hủy; 采取 (cǎi qǔ) – áp dụng hoặc tiến hành (biện pháp, chính sách, hành động); 录取 (lù qǔ) – chấp nhận ứng viên (sinh viên, nhân viên, v.v.) vượt kỳ thi đầu vào; 获取 (huò qǔ) – giành được.