XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

采取 đọc là cǎi qǔ, nghĩa là áp dụng hoặc tiến hành (biện pháp, chính sách, hành động); thực hiện. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 3. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 3

采取【採取】

[cǎi qǔ] [采 取]

áp dụng hoặc tiến hành (biện pháp, chính sách, hành động); thực hiện

选用某种方法、策略或行动。

我们要采取好方法。

wǒ men yào cǎi qǔ hǎo fāng fǎ.

Chúng ta phải áp dụng phương pháp tốt.

那我们接下来该采取什么应对措施呢?

nà wǒ men jiē xià lái gāi cǎi qǔ shén me yìng duì cuò shī ne?

Vậy tiếp theo chúng ta nên áp dụng biện pháp ứng phó gì ạ?

Trong bài: Đánh giá chỉ số chuyển hóa vận động viên trước giải đấu · 不至于

必须采取有效的手段解决问题。

bì xū cǎi qǔ yǒu xiào de shǒu duàn jiě jué wèn tí.

Phải áp dụng các biện pháp hiệu quả để giải quyết vấn đề.

那监管部门是不是应该采取一些强制措施?

nà jiān guǎn bù mén shì bu shì yīng gāi cǎi qǔ yì xiē qiáng zhì cuò shī?

Vậy cơ quan quản lý có nên áp dụng một số biện pháp bắt buộc không?

Trong bài: Trách nhiệm pháp lý của thiết bị giao diện não - máy tính · 未免

Hỏi đáp về từ 采取

采取 nghĩa là gì?

采取 (cǎi qǔ) nghĩa là áp dụng hoặc tiến hành (biện pháp, chính sách, hành động); thực hiện. Đây là từ thuộc HSK 3.

Cách viết 采取 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 采, 取 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 采取?

Thường gặp: 采取措施 (cǎi qǔ cuò shī) – áp dụng biện pháp; 采取行动 (cǎi qǔ xíng dòng) – thực hiện hành động.