XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

摄取 đọc là shè qǔ, nghĩa là hấp thụ; thu nhận. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 6. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 6

摄取【攝取】

[shè qǔ] [摄 取]

1.hấp thụ; thu nhận

吸收营养或能量

人体每天需要摄取足够的维生素。

rén tǐ měi tiān xū yào shè qǔ zú gòu de wéi shēng sù.

Cơ thể người cần hấp thụ đủ vitamin mỗi ngày.

2.chụp, quay (hình ảnh, thước phim)

拍摄照片或影像

摄影师在野外摄取精彩画面。

shè yǐng shī zài yě wài shè qǔ jīng cǎi huà miàn.

Nhiếp ảnh gia ghi lại những hình ảnh tuyệt vời ở hoang dã.

Hỏi đáp về từ 摄取

摄取 nghĩa là gì?

摄取 (shè qǔ) nghĩa là hấp thụ; thu nhận. Đây là từ thuộc HSK 6.

Cách viết 摄取 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 摄, 取 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.