XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

摄像 đọc là shè xiàng, nghĩa là quay video. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 5. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 5

摄像【攝像】

[shè xiàng] [摄 像]

quay video

通过摄影设备记录影像。

婚礼上有人专门负责摄像。

hūn lǐ shàng yǒu rén zhuān mén fù zé shè xiàng.

Trong lễ cưới có người chuyên trách việc quay phim.

摄像机记录下了这精彩的一幕。

shè xiàng jī jì lù xià le zhè jīng cǎi de yí mù.

Máy quay đã ghi lại khoảnh khắc tuyệt vời này.

这种微型摄像头不易被人察觉。

zhè zhǒng wēi xíng shè xiàng tóu bú yì bèi rén chá jué.

Loại camera siêu nhỏ này không dễ bị người khác phát hiện.

Hỏi đáp về từ 摄像

摄像 nghĩa là gì?

摄像 (shè xiàng) nghĩa là quay video. Đây là từ thuộc HSK 5.

Cách viết 摄像 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 摄, 像 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 摄像?

Thường gặp: 摄像机 (shè xiàng jī) – máy quay video; 摄像头 (shè xiàng tóu) – webcam; 立体摄像机 (lì tǐ shè xiàng jī) – máy quay lập thể.