XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

摄氏度 đọc là shè shì dù, nghĩa là °C (độ C). Nằm trong danh sách từ vựng HSK 8. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 8

摄氏度【攝氏度】

[shè shì dù] [摄 氏 度]

°C (độ C)

摄氏温标的温度计量单位

实验室要求把该精密反应仪器的温度恒定在二十五摄氏度。

shí yàn shì yāo qiú bǎ gāi jīng mì fǎn yìng yí qì de wēn dù héng dìng zài èr shí wǔ shè shì dù.

Phòng thí nghiệm yêu cầu duy trì nhiệt độ của thiết bị phản ứng chính xác này ổn định ở mức hai mươi lăm độ C.

Hỏi đáp về từ 摄氏度

摄氏度 nghĩa là gì?

摄氏度 (shè shì dù) nghĩa là °C (độ C). Đây là từ thuộc HSK 8.

Cách viết 摄氏度 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 摄, 氏, 度 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.