XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

制度 đọc là zhì dù, nghĩa là hệ thống (ví dụ: chính trị, hành chính, v.v.); thiết chế. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 3. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 3

制度

[zhì dù] [制 度]

hệ thống (ví dụ: chính trị, hành chính, v.v.); thiết chế; lượng từ: 个 (gè)

要求共同遵守的规程或准则

公司有很严格的制度。

gōng sī yǒu hěn yán gé de zhì dù.

Công ty có chế độ rất nghiêm ngặt.

个

那我们应该提出怎样的长期制度化方案呢?

nà wǒ men yīng gāi tí chū zěn yàng de cháng qī zhì dù huà fāng àn ne?

Vậy chúng ta nên đưa ra phương án thể chế hóa lâu dài như thế nào ạ?

Trong bài: Điều phối an ninh lương thực toàn cầu thời kỳ biến động địa chính trị · 归根结底

公司需要建立健全的管理制度。

gōng sī xū yào jiàn lì jiàn quán de guǎn lǐ zhì dù.

Công ty cần xây dựng chế độ quản lý hoàn thiện.

对,制度面前人人一样,只要违规就会记录。

duì, zhì dù miàn qián rén rén yí yàng, zhǐ yào wéi guī jiù huì jì lù.

Đúng vậy, trước quy chế mọi người như nhau, chỉ cần vi phạm quy định là sẽ ghi nhận.

Trong bài: Phàm là ai vi phạm quy định đều bị xử lý · 但凡

Hỏi đáp về từ 制度

制度 nghĩa là gì?

制度 (zhì dù) nghĩa là hệ thống (ví dụ: chính trị, hành chính, v.v.); thiết chế. Đây là từ thuộc HSK 3.

Cách viết 制度 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 制, 度 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 制度?

Thường gặp: 制度化 (zhì dù huà) – sự hệ thống hoá; 会计制度 (kuài jì zhì dù) – hệ thống kế toán; 停板制度 (tíng bǎn zhì dù) – hệ thống ngắt mạch; 八旗制度 (bā qí zhì dù) – Hệ thống Bát Kỳ, tổ chức quân sự và xã hội của người Mãn Châu khoảng…; 奴隶制度 (nú lì zhì dù) – chế độ nô lệ; 审级制度 (shěn jí zhì dù) – hệ thống kháng cáo (lên tòa án cấp cao hơn).