封建制度
[fēng jiàn zhì dù] [封 建 制 度]
chủ nghĩa phong kiến
封建制度严重压抑了人性的发展。
fēng jiàn zhì dù yán zhòng yā yì le rén xìng de fā zhǎn.Chế độ phong kiến đã kiềm hãm nghiêm trọng sự phát triển của nhân tính.
封建制度 đọc là fēng jiàn zhì dù, nghĩa là chủ nghĩa phong kiến. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[fēng jiàn zhì dù] [封 建 制 度]
chủ nghĩa phong kiến
封建制度严重压抑了人性的发展。
fēng jiàn zhì dù yán zhòng yā yì le rén xìng de fā zhǎn.Chế độ phong kiến đã kiềm hãm nghiêm trọng sự phát triển của nhân tính.
封建制度 (fēng jiàn zhì dù) nghĩa là chủ nghĩa phong kiến.
Viết lần lượt từng chữ 封, 建, 制, 度 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.